Khai trương tưng bừng — Ưu đãi ngập tràn! Tư vấn kỹ thuật miễn phí, giao nhanh toàn quốc.

MẢNH TIỆN CNMG12

5 sản phẩm

Mảnh tiện CNMG12 (CNMG 1204) là mảnh dao tiện âm hình thoi 80°, cạnh cắt 12 mm, dày 4,76 mm, dùng hai mặt nên có 4 góc cắt. Có sẵn CNMG120408 (R0.8) và CNMG120412 (R1.2) chính hãng Achteck với rãnh bẻ phoi PB1, PD3 cho thép; MB2, MC3, MC4, SC3 cho inox và hợp kim chịu nhiệt. Lắp vừa cán dao tiện có đuôi mã 12 như PCLNR 2525M12.

CNMG12 nghĩa là gì?

CNMG12 là cách gọi tắt cả dòng mảnh CNMG cỡ 12, không phải một mã riêng. Mã đầy đủ theo ISO thêm độ dày và bán kính mũi: CNMG120404 (R0.4), CNMG120408 (R0.8), CNMG120412 (R1.2). Mọi mảnh CNMG12 cùng kích thước nên lắp chung một cán dao, chỉ khác bán kính mũi, rãnh bẻ phoi và mác hợp kim.

Ký hiệuÝ nghĩa
CMảnh hình thoi, góc mũi 80°
NGóc sau 0°: mảnh âm, dùng được hai mặt
MCấp dung sai kích thước
GCó lỗ kẹp, rãnh bẻ phoi hai mặt
12Cạnh cắt dài 12 mm (vòng tròn nội tiếp 12,7 mm)
04Dày 4,76 mm
08 / 12Bán kính mũi 0,8 mm / 1,2 mm

Chữ E sau mã (CNMG120408E) là lưỡi cắt đã vê tròn để chống mẻ. Phần đuôi như PD3-AC250P do hãng đặt: PD3 là rãnh bẻ phoi, AC250P là mác hợp kim. Cách đọc đủ các vị trí xem ở bài cách đọc ký hiệu mảnh dao tiện ISO.

Bảng mã CNMG12 đang có sẵn

MãBán kínhRãnh bẻ phoiMácDùng cho
CNMG120408E-PB1-AC150PR0.8PB1AC150P (CVD)Thép, tiện tinh và bán tinh
CNMG120408E-PD3-AC250PR0.8PD3AC250P (CVD)Thép, cắt trung bình và bán tinh
CNMG120408E-MB2-AP301MR0.8MB2AP301M (PVD)Inox, tiện tinh
CNMG120412E-MC3-AP301MR1.2MC3AP301M (PVD)Inox, bán tinh
CNMG120412E-MC4-AP200UR1.2MC4AP200U (PVD)Thép hợp kim, inox, tiện thô
CNMG120412E-SC3-AP200UR1.2SC3AP200U (PVD)Inox, cắt trung bình
CNMG120412E-SC3-AP100SR1.2SC3AP100S (PVD)Hợp kim chịu nhiệt, titan, inox

Giá trên web là giá cả hộp, ngay dưới có số mảnh trong hộp và giá quy ra từng mảnh. Cần CNMG120404 (R0.4) hoặc rãnh bẻ phoi khác, gửi mã qua trang liên hệ để được báo giá.

Chọn bán kính mũi R0.8 hay R1.2

R0.8 (CNMG120408) là cỡ đa năng nhất: đủ khỏe để cắt trung bình, đủ nhỏ để tiện tinh với lượng dư 0,5–2 mm mỗi bên. Nếu chỉ giữ một loại mảnh CNMG12 trên máy, chọn R0.8.

R1.2 (CNMG120412) có mũi dao khỏe hơn, chịu lượng chạy dao và chiều sâu cắt lớn hơn, hợp tiện thô, phôi rèn, phôi có vỏ cứng. Đổi lại, R1.2 cần ăn sâu hơn mới bẻ được phoi và lực hướng kính cao nên dễ rung khi tiện trục dài, mảnh.

Lượng dư dưới 0,5 mm thì R0.8 khó bẻ phoi, nên dùng R0.4 (CNMG120404).

Chọn rãnh bẻ phoi và mác theo vật liệu

  • Thép carbon, thép hợp kim (C45, SCM440): PD3 cho cắt trung bình và bán tinh, PB1 cho tiện tinh. Mác phủ CVD AC150P hợp cắt liên tục, tốc độ cao; AC250P đa năng, chịu va đập tốt hơn khi cắt gián đoạn.
  • Inox (SUS304, SUS316): MB2 cho tiện tinh, MC3 và SC3 cho bán tinh, cắt trung bình. Mác phủ PVD AP301M hoặc AP200U.
  • Tiện thô thép hợp kim, inox: MC4 R1.2 mác AP200U.
  • Hợp kim chịu nhiệt, titan: SC3 mác AP100S, góc trước dương lớn nên lực cắt và nhiệt ở mũi dao thấp.

Bảng lượng chạy dao f và chiều sâu cắt ap của từng rãnh, lấy từ catalog Achteck, xem ở bài CNMG120408: PD3, PB1, SC3, MB2 khác nhau thế nào. Cách tính số vòng quay từ tốc độ cắt có ở bài công thức tính chế độ cắt.

Cán dao lắp mảnh CNMG12

Mảnh CNMG12 lắp trên cán dao tiện có chữ C ở vị trí thứ hai (mảnh thoi 80°), chữ N ở vị trí thứ tư (mảnh âm) và số 12 ở cuối mã:

  • Tiện ngoài, góc 95°: PCLNR/L 2020K12, PCLNR/L 2525M12 (kẹp đòn), MCLNR/L 2525M12, DCLNR/L 2525M12 (kẹp chặn trên).
  • Tiện ngoài, góc 75°: PCBNR/L 2525M12.
  • Tiện lỗ: S25S-PCLNR12, S32T-PCLNR12.

R là cán phải, L là cán trái; 2020, 2525 là tiết diện cán 20 × 20 mm, 25 × 25 mm, chọn theo ổ dao trên máy. Cần cán dao, xem mục đài dao hoặc gửi mẫu máy qua trang liên hệ.

Câu hỏi thường gặp

CNMG12 và CNMG120408 khác nhau thế nào?

CNMG12 là tên gọi chung cho cả dòng mảnh CNMG cạnh 12 mm. CNMG120408 là một mã cụ thể trong dòng đó: dày 4,76 mm, bán kính mũi 0,8 mm. Các mã CNMG120404, CNMG120408, CNMG120412 lắp chung một cán dao.

Mảnh CNMG12 có mấy góc cắt?

4 góc cắt. Mảnh có hai mũi 80° và dùng được cả hai mặt vì là mảnh âm (góc sau 0°).

Mảnh CNMG12 lắp cán dao nào?

Cán dao có mã kết thúc bằng 12, chữ C ở vị trí thứ hai và chữ N ở vị trí thứ tư, ví dụ PCLNR/L 2525M12, MCLNR/L 2525M12, DCLNR/L 2525M12, PCBNR/L 2525M12, hoặc cán tiện lỗ S25S-PCLNR12.

CNMG12 tương đương mã ANSI (inch) nào?

CNMG120404 là CNMG 431, CNMG120408 là CNMG 432, CNMG120412 là CNMG 433. Số 4 là vòng tròn nội tiếp 1/2 inch, số 3 là dày 3/16 inch, số cuối là bán kính mũi tính theo 1/64 inch.

Mảnh CNMG12 cho thép và cho inox có khác nhau không?

Có. Cùng mã CNMG120408 nhưng rãnh bẻ phoi và mác khác nhau: PB1, PD3 mác CVD cho thép; MB2, MC3, SC3 mác PVD cho inox. Dùng mảnh cho thép để tiện inox thì phoi khó gãy, dính lên lưỡi và mảnh mòn nhanh.

Mua mảnh CNMG12 có xuất hoá đơn không?

Có. Vật tư Vô Cực bán mảnh CNMG12 Achteck chính hãng theo hộp, xuất hoá đơn VAT và giao hàng toàn quốc. Đặt trực tiếp trên web hoặc qua trang liên hệ.