
Mảnh dao tiện CNMG120408E-PD3 AC250P ACHTECK
Còn hàng · 32 sản phẩm
CNMG 12 – R0.8 – PD3 – Lớp phủ AC250P – Gia công tiện thép
Xem catalog / tài liệu kỹ thuậtThông số kỹ thuật
- Lớp phủ / Grade
- AC250P
- Hình dạng (chỉ mảnh TIỆN)
- Hình thoi 80° (C)
- Góc sau (°)
- 0
- L - Kích thước cạnh (mm)
- 12
- S - Độ dày (mm)
- 4.76
- re - Bán kính mũi dao (mm)
- 0.8
- Đường kính (mm)
- 12.7
- Chiều dài cắt (mm)
- 12
- Chip breaker
- PD3
- Vật liệu gia công
- Thép carbon
- Ứng dụng chính
- Tiện bán tinh
Giải mã mã sản phẩm CNMG120408E
CNMG120408E là mảnh thoi 80°, góc sau 0° (mảnh âm), cạnh cắt khoảng 12 mm, dày 4,76 mm, bán kính mũi 0,8 mm, theo cách đặt mã ISO 1832. Phần sau mã (rãnh bẻ phoi, mác hợp kim) do hãng đặt.
| C | Hình dạng | Thoi 80° |
| N | Góc sau | 0° — mảnh âm, thường dùng 2 mặt |
| M | Cấp dung sai | Cấp M — mảnh ép thiêu kết, dung sai trung bình |
| G | Lỗ kẹp & rãnh bẻ phoi | Lỗ trụ, rãnh bẻ phoi 2 mặt (dùng 2 mặt) |
| 12 | Kích thước | Chiều dài cạnh cắt khoảng 12 mm |
| 04 | Chiều dày | 4,76 mm |
| 08 | Bán kính mũi | 0,8 mm |
| E | Dạng lưỡi cắt | Lưỡi vê tròn (chống mẻ) |
So sánh thông số
Chọn tối đa 3 sản phẩm khác trong danh mục MẢNH DAO TIỆN để so thông số.
Bài viết hướng dẫn liên quan
Mảnh tiện CNMG120408: PD3, PB1, SC3, MB2 khác nhau thế nào?
Cùng là CNMG120408 nhưng PB1, PD3 làm cho thép, còn MB2, SC3 làm cho inox và hợp kim chịu nhiệt. Bảng so sánh lượng chạy dao, chiều sâu cắt, mác hợp kim và cách chọn đúng mảnh Achteck.
Công thức tính chế độ cắt khi phay, tiện, khoan, taro (có ví dụ tính)
Ba công thức dùng hằng ngày: n = 1000 × Vc / (π × D), Vf = fz × Z × n khi phay và Vf = f × n khi tiện, khoan. Kèm ví dụ tính, bảng tốc độ cắt tham khảo và cách chỉnh khi dao mòn, rung.
Cách đọc ký hiệu mảnh dao tiện theo ISO: giải mã CNMG 120408, VNMG, CCMT
Mã CNMG 120408 cho biết hình dạng, góc sau, dung sai, kiểu kẹp, kích thước, chiều dày và bán kính mũi của mảnh dao. Bài này giải thích từng vị trí và cách chọn mảnh thay thế đúng.













