
Mũi khoan D7.35x35x45DEGx110LxS12 2F CGR
Còn hàng · 3 cái
Mũi khoan ĐK cắt 7,35 mm | Góc 45° | Chiều dài tổng 110 mm | ĐK cán 12 mm.
Tra chế độ cắt cho dao này Tốc độ trục chính, lượng chạy dao và công suất theo vật liệu gia côngThông số kỹ thuật
- Đường kính (mm)
- 7.35
- Chiều dài cắt (mm)
- 35
- Tổng dài (mm)
- 110
- Số me / lưỡi
- 2
- Vật liệu gia công
- HSS
- Ứng dụng chính
- Khoan thường
- Đường kính chuôi (mm)
- 10
- Góc đỉnh (°)
- 45
So sánh thông số
Chọn tối đa 3 sản phẩm khác trong danh mục MŨI KHOAN để so thông số.
Bài viết hướng dẫn liên quan
Mũi khoan hợp kim hay thép gió (HSS)? So sánh và cách chọn đúng loại
Mũi khoan thép gió rẻ, dai, hợp máy khoan thường; mũi khoan hợp kim cắt nhanh gấp 3–4 lần, lỗ chính xác hơn nhưng cần máy CNC cứng vững. Bài này so sánh 3 loại (thép gió, hợp kim nguyên khối, gắn mảnh) và cách chọn.
Bảng tra mũi khoan lỗ taro ren hệ mét M1–M24 (ren thô, ren mịn, ren ống G)
Đường kính mũi khoan lỗ taro = đường kính ren trừ bước ren: M6 khoan 5,0; M8 khoan 6,8; M10 khoan 8,5; M12 khoan 10,2. Bảng đầy đủ ren thô, ren mịn, ren ống G và cách tính cho taro nén.
Công thức tính chế độ cắt khi phay, tiện, khoan, taro (có ví dụ tính)
Ba công thức dùng hằng ngày: n = 1000 × Vc / (π × D), Vf = fz × Z × n khi phay và Vf = f × n khi tiện, khoan. Kèm ví dụ tính, bảng tốc độ cắt tham khảo và cách chỉnh khi dao mòn, rung.







