
Mũi khoan D5.45x16.9 x80L x S10 2F
Còn hàng · 2 sản phẩm
D5.45X16.9-X80L-X-S10-2F | HSS | Ø5.45 mm | Lưỡi cắt 16.9 mm | Tổng L 80 mm | Chuôi Ø10 mm | 2F
Tra chế độ cắt cho dao này Tốc độ trục chính, lượng chạy dao và công suất theo vật liệu gia côngThông số kỹ thuật
- Đường kính (mm)
- 5.45
- Tổng dài (mm)
- 80
- Chuôi (mm)
- 10
- Số me / lưỡi
- 2
- Vật liệu gia công
- Hợp kim nhôm
- Ứng dụng chính
- Khoan lỗ
So sánh thông số
Chọn tối đa 3 sản phẩm khác trong danh mục MŨI KHOAN để so thông số.
Bài viết hướng dẫn liên quan
Mũi khoan hợp kim hay thép gió (HSS)? So sánh và cách chọn đúng loại
Mũi khoan thép gió rẻ, dai, hợp máy khoan thường; mũi khoan hợp kim cắt nhanh gấp 3–4 lần, lỗ chính xác hơn nhưng cần máy CNC cứng vững. Bài này so sánh 3 loại (thép gió, hợp kim nguyên khối, gắn mảnh) và cách chọn.
Bảng tra mũi khoan lỗ taro ren hệ mét M1–M24 (ren thô, ren mịn, ren ống G)
Đường kính mũi khoan lỗ taro = đường kính ren trừ bước ren: M6 khoan 5,0; M8 khoan 6,8; M10 khoan 8,5; M12 khoan 10,2. Bảng đầy đủ ren thô, ren mịn, ren ống G và cách tính cho taro nén.
Công thức tính chế độ cắt khi phay, tiện, khoan, taro (có ví dụ tính)
Ba công thức dùng hằng ngày: n = 1000 × Vc / (π × D), Vf = fz × Z × n khi phay và Vf = f × n khi tiện, khoan. Kèm ví dụ tính, bảng tốc độ cắt tham khảo và cách chỉnh khi dao mòn, rung.





